Hàng nguy hiểm
structure of 1314-13-2

Zinc Oxide(CAS 1314-13-2)

Số CAS: 1314-13-2 Hãng: MolBest
CTPT: ZnO Mã SP: G6068510
KLPT: 81.39 MDL: MFCD00011300
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Mã HS: 3824909990 Số UN: UN 3077 9 /PG III
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
30nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 25G In Stock 5 USD
30nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 100G In Stock 12 USD
30nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 500G In Stock 25 USD
30nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 2.5KG In Stock 164 USD
30nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 10KG In Stock 638 USD
50nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 100G In Stock 12 USD
50nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 500G In Stock 22 USD
50nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 2.5KG In Stock 165 USD
50nm,30 wt. % 1-Methoxy-2-propyl acetate
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 10KG In Stock 627 USD
99.7%, 50±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
RG 250G In Stock 23 USD
99.8% (metals basis),90±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 25G In Stock 5 USD
99.8% (metals basis),90±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 100G In Stock 9 USD
99.8% (metals basis),90±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 500G In Stock 27 USD
99.8% (metals basis),90±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 2.5KG In Stock 69 USD
99.8% (metals basis),90±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 10KG In Stock 379 USD
99.9%, 30±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 25G In Stock 7 USD
99.9%, 30±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 100G In Stock 11 USD
99.9%, 30±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 500G In Stock 38 USD
99.9%, 30±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 190 USD
99.9%, 30±10nm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 10KG In Stock 746 USD
99.95-100.05%,PT
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
PT (standard reagent) 100G In Stock 11 USD
99.95-100.05%,PT
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
PT (standard reagent) 500G In Stock 25 USD
99.99%,10μm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 25G In Stock 8 USD
99.99%,10μm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 100G In Stock 19 USD
99.99%,10μm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 500G In Stock 62 USD
99.99%,10μm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 214 USD
99.99%,10μm
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Extra Pure 10KG In Stock 1330 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Ultra Pure 5G In Stock 7 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Ultra Pure 25G In Stock 24 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Ultra Pure 100G In Stock 57 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Ultra Pure 500G In Stock 199 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
Ultra Pure 2.5KG In Stock 1308 USD
≤50nm,30 wt. % in H2O
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 100G In Stock 10 USD
≤50nm,30 wt. % in H2O
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 500G In Stock 31 USD
≤50nm,30 wt. % in H2O
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 2.5KG In Stock 141 USD
≤50nm,30 wt. % in H2O
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 10KG In Stock 550 USD
≤50nm,40 wt. % IPA
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 100G In Stock 12 USD
≤50nm,40 wt. % IPA
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 500G In Stock 21 USD
≤50nm,40 wt. % IPA
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 2.5KG In Stock 153 USD
≤50nm,40 wt. % IPA
Tài liệu kèm hàng:COANMRSDS
nanoscale 10KG In Stock 583 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Quick Links

Tính chất lý hóa của 1314-13-2

Điểm sôi

2360ºC

Phân hủy

Chlorinated rubber (at 419 degrees F), water [Note: Slowly decomposed by water].

Khối lượng riêng

5.61

Khối lượng chính xác

79.924065

Giới hạn phơi nhiễm

ACGIH: TWA 2 mg/m3; STEL 10 mg/m3
OSHA: TWA 5 mg/m3; TWA 15 mg/m3
NIOSH: IDLH 500 mg/m3; TWA 5 mg/m3; STEL 10 mg/m3; Ceiling 15 mg/m3

Điểm chớp cháy

27℃

Chiết suất

Index of refraction: 2.0041, 2.0203

Điểm nóng chảy

3587 °F

Merck

14,10147

Công thức phân tử

OZn

Khối lượng phân tử

81.39

Mùi

Odorless

pH

pH = 6.95 (American process zinc oxide); 7.37 (French process)

Diện tích bề mặt phân cực

17.07000

Độ ổn định

Stable. Incompatible with magnesium, strong acids.

Điều kiện bảo quản

Store at +5°C to +30°C.

Áp suất hơi

0 mmHg (approx)

Độ tan trong nước

1.6 mg/L (29 ºC)

Phổ của 1314-13-2

Lưu ý:
1. Phổ NMR hiển thị trên trang là phổ tham khảo trước bán và có thể khác với lô hàng thực tế nhận được.
2. Tài liệu kèm theo sẽ bao gồm phổ NMR và dữ liệu phân tích độ tinh khiết của lô hàng đã giao.
Phổ kiểm tra mẫu thực (NMR) của 1314-13-2

Hỏi & Đáp cho CAS 1314-13-2

1. Làm thế nào để tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô Hóa Chất của chúng tôi được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA & NMR & SDS với mỗi lô hàng. COA lô hàng có sẵn để xác minh, và hỗ trợ kiểm tra bên thứ ba. Hoàn tiền đầy đủ nếu dữ liệu của chúng tôi không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Các đơn hàng từ hàng Sẵn / In stock thường được gửi vào ngày hôm sau qua Giao Hàng Nhanh bằng FedEx/DHL/UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong 7 ngày làm việc, tùy thuộc vào thủ tục hải quan.

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu Hóa Chất Lab Grade của bạn không khớp với COA của lô, chúng tôi sẽ cung cấp sản phẩm thay thế hoặc hoàn tiền đầy đủ sau khi xác minh.

4. Sản phẩm nguy hiểm có được dán nhãn không? Làm thế nào để đảm bảo vận chuyển an toàn?
Các sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế. Chúng tôi cung cấp SDS với tất cả các lô hàng nguy hiểm để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Các bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Nhóm Nhà Cung Cấp Lab của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng sản phẩm, lưu trữ, yêu cầu Lab Grade, ứng dụng và nhiều hơn nữa.

6. Có ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn không?
Có. Đối với các đơn hàng Hóa Chất với số lượng lớn, chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá và chúng tôi sẽ cung cấp đề xuất tùy chỉnh.

7. Các bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho các sản phẩm Lab Grade được chọn. Vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận tình trạng và thông số kỹ thuật.

8. Các bạn có hàng trong kho không?
Có. Các sản phẩm được đánh dấu In stock / Ready stock trên website của chúng tôi sẵn sàng giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Các lô hàng lớn hoặc theo yêu cầu đặc biệt cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc bao bì không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết Lab Grade, kích thước bao bì và yêu cầu kiểm tra đặc biệt. Hãy chia sẻ nhu cầu của bạn và chúng tôi sẽ cung cấp giải pháp phù hợp.

10. COA có nhất quán với lô hàng không?
Có. COA của lô hàng có sẵn khớp với lô thực tế. COA hiển thị trực tuyến chỉ để tham khảo hoặc từ các lô trước.

11. Các bạn có hỗ trợ hợp đồng cung cấp dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ Nhà Cung Cấp Lab để đảm bảo sự nhất quán lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn, đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Các bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận Thanh Toán Bằng Đồng Nội Tệ qua chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Điều kiện tín dụng có sẵn cho các đối tác dài hạn đủ điều kiện.

Tải SDS của 1314-13-2

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Warning

Câu cảnh báo nguy hại

H400 Very toxic to aquatic life
H410 Very toxic to aquatic life with long lasting effects

Phiếu an toàn hóa chất

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001