Hàng nguy hiểm
structure of 7440-32-6

Titanium(CAS 7440-32-6)

Số CAS: 7440-32-6 Hãng: MolBest
CTPT: Ti Mã SP: G9166750
KLPT: 47.87 MDL: MFCD00011264
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Số UN: UN 2878 4.1 /PG III
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
99.5%, -100mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 7 USD
99.5%, -100mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 21 USD
99.5%, -100mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 52 USD
99.5%, -100mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 364 USD
99.5%, -100mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 1270 USD
99.5%, -200mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 8 USD
99.5%, -200mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 20 USD
99.5%, -200mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 81 USD
99.5%, -200mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 359 USD
99.5%, -200mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 1256 USD
99.5%, -325 mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 7 USD
99.5%, -325 mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 19 USD
99.5%, -325 mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 79 USD
99.5%, -325 mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 357 USD
99.5%, -325 mesh, titanium sponge
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 1250 USD
99.5%, -60mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 8 USD
99.5%, -60mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 22 USD
99.5%, -60mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 54 USD
99.5%, -60mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 366 USD
99.5%, -60mesh, sponge titanium
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 1280 USD
99.5%,100mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 15 USD
99.5%,100mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 38 USD
99.5%,100mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 115 USD
99.5%,100mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 485 USD
99.5%,100mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 1601 USD
99.5%,200 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 5G In Stock 5 USD
99.5%,200 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 7 USD
99.5%,200 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 21 USD
99.5%,200 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 52 USD
99.5%,200 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 237 USD
99.5%,200 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 1420 USD
99.5%,325 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 5G In Stock 5 USD
99.5%,325 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 8 USD
99.5%,325 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 21 USD
99.5%,325 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 56 USD
99.5%,325 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 267 USD
99.5%,60mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 7 USD
99.5%,60mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 20 USD
99.5%,60mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 54 USD
99.5%,60mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 414 USD
99.5%,60mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 1574 USD
99.8%,200nm,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 1G In Stock 5 USD
99.8%,200nm,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 5G In Stock 13 USD
99.8%,200nm,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 37 USD
99.8%,200nm,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 133 USD
99.8%,200nm,powder
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 600 USD
99.8%,60nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 5G In Stock 13 USD
99.8%,60nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 58 USD
99.8%,60nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 211 USD
99.8%,60nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 702 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 5G In Stock 10 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 17 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 44 USD
99.9%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 174 USD
99.9%, 10μm, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 7 USD
99.9%, 10μm, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 21 USD
99.9%, 10μm, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 55 USD
99.9%, 10μm, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 421 USD
99.9%, 10μm, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 1629 USD
99.9%,200mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 7 USD
99.9%,200mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 20 USD
99.9%,200mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 54 USD
99.9%,200mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 342 USD
99.9%,200mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 10KG In Stock 1221 USD
99.99%, -325 mesh, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 5G In Stock 7 USD
99.99%, -325 mesh, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 25G In Stock 19 USD
99.99%, -325 mesh, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 100G In Stock 57 USD
99.99%, -325 mesh, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 500G In Stock 162 USD
99.99%, -325 mesh, powder, irregular
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Extra Pure 2.5KG In Stock 1158 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 1G In Stock 6 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 5G In Stock 12 USD
99.999%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
Ultra Pure 25G In Stock 44 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Quick Links

Tính chất lý hóa của 7440-32-6

Điểm sôi

3287 °C

Khối lượng riêng

4.506 @ 20 °C

Khối lượng chính xác

47.94790

Giới hạn phơi nhiễm

ACGIH: TWA 2.5 mg/m3
NIOSH: IDLH 250 mg/m3

Điểm chớp cháy

0°C

Điểm nóng chảy

1668 °C

Merck

13,9547

Công thức phân tử

Ti

Khối lượng phân tử

47.86700

Điện trở suất

42.0 μΩ-cm, 20°C

Độ tan

INSOL IN WATER; SOL IN DILUTE ACIDS

Độ ổn định

Stable. Dust is thought to be spontaneously flammable, and may form an explosive mixture with air. Flammable solid. Incompatible with mineral acids, halogens, carbon dioxide, strong oxidizing agents.

Điều kiện bảo quản

no restrictions.

Áp suất hơi

1.0X10-79 atm @ 25 °C

Độ tan trong nước

Insoluble in water.

Phân tích hồi tổng hợp của 7440-32-6


Hỏi & Đáp cho CAS 7440-32-6

1. Làm thế nào để tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô Hóa Chất của chúng tôi được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA & NMR & SDS với mỗi lô hàng. COA lô hàng có sẵn để xác minh, và hỗ trợ kiểm tra bên thứ ba. Hoàn tiền đầy đủ nếu dữ liệu của chúng tôi không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Các đơn hàng từ hàng Sẵn / In stock thường được gửi vào ngày hôm sau qua Giao Hàng Nhanh bằng FedEx/DHL/UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong 7 ngày làm việc, tùy thuộc vào thủ tục hải quan.

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu Hóa Chất Lab Grade của bạn không khớp với COA của lô, chúng tôi sẽ cung cấp sản phẩm thay thế hoặc hoàn tiền đầy đủ sau khi xác minh.

4. Sản phẩm nguy hiểm có được dán nhãn không? Làm thế nào để đảm bảo vận chuyển an toàn?
Các sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế. Chúng tôi cung cấp SDS với tất cả các lô hàng nguy hiểm để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Các bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Nhóm Nhà Cung Cấp Lab của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng sản phẩm, lưu trữ, yêu cầu Lab Grade, ứng dụng và nhiều hơn nữa.

6. Có ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn không?
Có. Đối với các đơn hàng Hóa Chất với số lượng lớn, chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá và chúng tôi sẽ cung cấp đề xuất tùy chỉnh.

7. Các bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho các sản phẩm Lab Grade được chọn. Vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận tình trạng và thông số kỹ thuật.

8. Các bạn có hàng trong kho không?
Có. Các sản phẩm được đánh dấu In stock / Ready stock trên website của chúng tôi sẵn sàng giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Các lô hàng lớn hoặc theo yêu cầu đặc biệt cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc bao bì không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết Lab Grade, kích thước bao bì và yêu cầu kiểm tra đặc biệt. Hãy chia sẻ nhu cầu của bạn và chúng tôi sẽ cung cấp giải pháp phù hợp.

10. COA có nhất quán với lô hàng không?
Có. COA của lô hàng có sẵn khớp với lô thực tế. COA hiển thị trực tuyến chỉ để tham khảo hoặc từ các lô trước.

11. Các bạn có hỗ trợ hợp đồng cung cấp dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ Nhà Cung Cấp Lab để đảm bảo sự nhất quán lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn, đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Các bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận Thanh Toán Bằng Đồng Nội Tệ qua chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Điều kiện tín dụng có sẵn cho các đối tác dài hạn đủ điều kiện.

Tải SDS của 7440-32-6

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Danger

Câu cảnh báo nguy hại

H228 Flammable solid
H250 Catches fire spontaneously if exposed to air
H251 Self-heating; may catch fire

Phiếu an toàn hóa chất

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001