structure of 7782-42-5

Graphite(CAS 7782-42-5)

Số CAS: 7782-42-5 Hãng: MolBest
CTPT: C Mã SP: G9064862
KLPT: 12.01 MDL: MFCD00144065
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 5 USD
99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 5 USD
99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 8 USD
99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 25 USD
99%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 326 USD
99.8%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 12 USD
99.8%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 47 USD
99.8%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 410 USD
99.8% metals basis, ≤60μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 12 USD
99.8% metals basis, ≤60μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 29 USD
99.8% metals basis, ≤60μm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 159 USD
99.95%(metal basis),100 mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 6 USD
99.95%(metal basis),100 mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 20 USD
99.95%(metal basis),100 mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 49 USD
99.95%(metal basis),100 mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 869 USD
99.95%(metal basis),1200 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 6 USD
99.95%(metal basis),1200 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 14 USD
99.95%(metal basis),1200 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 67 USD
99.95%(metal basis),1200 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 651 USD
99.95%(metal basis),2000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 7 USD
99.95%(metal basis),2000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 15 USD
99.95%(metal basis),2000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 67 USD
99.95%(metal basis),2000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 658 USD
99.95%(metal basis),3000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 7 USD
99.95%(metal basis),3000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 16 USD
99.95%(metal basis),3000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 38 USD
99.95%(metal basis),3000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 665 USD
99.95%(metal basis),325 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 6 USD
99.95%(metal basis),325 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 20 USD
99.95%(metal basis),325 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 66 USD
99.95%(metal basis),325 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 645 USD
99.95%(metal basis),4000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 7 USD
99.95%(metal basis),4000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 15 USD
99.95%(metal basis),4000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 69 USD
99.95%(metal basis),4000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 679 USD
99.95%(metal basis),5000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 7 USD
99.95%(metal basis),5000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 19 USD
99.95%(metal basis),5000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 47 USD
99.95%(metal basis),5000 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 733 USD
99.95%(metal basis),750-800 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 6 USD
99.95%(metal basis),750-800 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 20 USD
99.95%(metal basis),750-800 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 37 USD
99.95%(metal basis),750-800 mesh mesh natural flake graphite
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 651 USD
99.95%(metal basis),D50=400 nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 5G In Stock 9 USD
99.95%(metal basis),D50=400 nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 35 USD
99.95%(metal basis),D50=400 nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 83 USD
99.95%(metal basis),D50=400 nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 449 USD
99.95%(metal basis),D50=400 nm
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 2171 USD
>90%, industrial grade, D50: 5-8μm, layers <30
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 15 USD
>90%, industrial grade, D50: 5-8μm, layers <30
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 34 USD
>90%, industrial grade, D50: 5-8μm, layers <30
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 129 USD
>90%, industrial grade, D50: 5-8μm, layers <30
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 690 USD
Based on 99.9% metals, total metallic impurities 0-1000 ppm, 100 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 13 USD
Based on 99.9% metals, total metallic impurities 0-1000 ppm, 100 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 26 USD
Based on 99.9% metals, total metallic impurities 0-1000 ppm, 100 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 40 USD
Based on 99.9% metals, total metallic impurities 0-1000 ppm, 100 mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 186 USD
D50<600nm, 99.95% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 5G In Stock 9 USD
D50<600nm, 99.95% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 25 USD
D50<600nm, 99.95% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 73 USD
D50<600nm, 99.95% metals basis
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 449 USD
Flakes, 100 mesh, elemental analysis shows carbon content of 94%.
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 11 USD
Flakes, 100 mesh, elemental analysis shows carbon content of 94%.
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 26 USD
Flakes, 100 mesh, elemental analysis shows carbon content of 94%.
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 129 USD
Thin flakes, 98% carbon, 100 mesh (≥80%), natural.
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 14 USD
Thin flakes, 98% carbon, 100 mesh (≥80%), natural.
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 17 USD
Thin flakes, 98% carbon, 100 mesh (≥80%), natural.
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 47 USD
Thin flakes, 98% carbon, 100 mesh (≥80%), natural.
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 10KG In Stock 170 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Quick Links

Tính chất lý hóa của 7782-42-5

Ngoại quan

rod | black

Điểm sôi

Sublimes

Khối lượng riêng

1.5-1.8

Khối lượng chính xác

16.03130

Giới hạn phơi nhiễm

ACGIH: TWA 2 mg/m3
OSHA: TWA 15 mg/m3; TWA 5 mg/m3
NIOSH: IDLH 1250 mg/m3; TWA 2.5 mg/m3

Chiết suất

Index of refraction = 2.1500

LogP

0.63610

Điểm nóng chảy

6602 °F (Sublimes)

Merck

13,4554

Công thức phân tử

CH4

Khối lượng phân tử

16.04250

Mùi

Odorless.

pH

Surface oxidation, which is an inherent feature of activated carbon production, results in hydroxyl, carbonyl, and carboxylic groups that impart an amphoteric character to the carbon so that it can be either acidic or basic.

Điện trở suất

(Electrical resistivity: surface 0.06 Ω/sq, sheet 2.7 μΩ m)

Độ nhạy

Air & Light Sensitive

Độ ổn định

IF.../CHARCOAL/ IS STORED.../SRP: OPEN TO ATMOSPHERE/, IT GRADUALLY ADSORB VAPORS FROM AIR AND BECOMES WORTHLESS.

Điều kiện bảo quản

-20°C

Áp suất hơi

0 mmHg (approx)

Độ tan trong nước

Insoluble in water.

Hỏi & Đáp cho CAS 7782-42-5

1. Làm thế nào để tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô Hóa Chất của chúng tôi được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA & NMR & SDS với mỗi lô hàng. COA lô hàng có sẵn để xác minh, và hỗ trợ kiểm tra bên thứ ba. Hoàn tiền đầy đủ nếu dữ liệu của chúng tôi không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Các đơn hàng từ hàng Sẵn / In stock thường được gửi vào ngày hôm sau qua Giao Hàng Nhanh bằng FedEx/DHL/UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong 7 ngày làm việc, tùy thuộc vào thủ tục hải quan.

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu Hóa Chất Lab Grade của bạn không khớp với COA của lô, chúng tôi sẽ cung cấp sản phẩm thay thế hoặc hoàn tiền đầy đủ sau khi xác minh.

4. Sản phẩm nguy hiểm có được dán nhãn không? Làm thế nào để đảm bảo vận chuyển an toàn?
Các sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế. Chúng tôi cung cấp SDS với tất cả các lô hàng nguy hiểm để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Các bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Nhóm Nhà Cung Cấp Lab của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng sản phẩm, lưu trữ, yêu cầu Lab Grade, ứng dụng và nhiều hơn nữa.

6. Có ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn không?
Có. Đối với các đơn hàng Hóa Chất với số lượng lớn, chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá và chúng tôi sẽ cung cấp đề xuất tùy chỉnh.

7. Các bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho các sản phẩm Lab Grade được chọn. Vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận tình trạng và thông số kỹ thuật.

8. Các bạn có hàng trong kho không?
Có. Các sản phẩm được đánh dấu In stock / Ready stock trên website của chúng tôi sẵn sàng giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Các lô hàng lớn hoặc theo yêu cầu đặc biệt cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc bao bì không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết Lab Grade, kích thước bao bì và yêu cầu kiểm tra đặc biệt. Hãy chia sẻ nhu cầu của bạn và chúng tôi sẽ cung cấp giải pháp phù hợp.

10. COA có nhất quán với lô hàng không?
Có. COA của lô hàng có sẵn khớp với lô thực tế. COA hiển thị trực tuyến chỉ để tham khảo hoặc từ các lô trước.

11. Các bạn có hỗ trợ hợp đồng cung cấp dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ Nhà Cung Cấp Lab để đảm bảo sự nhất quán lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn, đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Các bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận Thanh Toán Bằng Đồng Nội Tệ qua chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Điều kiện tín dụng có sẵn cho các đối tác dài hạn đủ điều kiện.

Tải SDS của 7782-42-5

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Warning

Câu cảnh báo nguy hại

H319 Causes serious eye irritation
H335 May cause respiratory irritation

Phiếu an toàn hóa chất

Tải COA của 7782-42-5

CAS/Mã sản phẩm
*Trường bắt buộc
Số lô/Batch
*Trường bắt buộc

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001