structure of 9002-89-5

Poly(Vinyl Alcohol)(CAS 9002-89-5)

Số CAS: 9002-89-5 Hãng: MolBest
CTPT: Không có dữ liệu Mã SP: G2483910
KLPT: Không có dữ liệu MDL: Không có dữ liệu
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát Mục đích: Chỉ dùng cho nghiên cứu phòng thí nghiệm
Mã HS: 2905199090
Độ tinh khiết Cấp Quy cách Tồn kho Giá Số lượng
Alcoholysis degree: 78.5-81.5 mol%, viscosity: 45-51 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 15 USD
Alcoholysis degree: 78.5-81.5 mol%, viscosity: 45-51 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 37 USD
Alcoholysis degree: 78.5-81.5 mol%, viscosity: 45-51 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 527 USD
Alcoholysis degree: 86.5-88.5 mol%, viscosity: 4.5-6.0 mPa.s, purity ≥94%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 8 USD
Alcoholysis degree: 86.5-88.5 mol%, viscosity: 4.5-6.0 mPa.s, purity ≥94%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 21 USD
Alcoholysis degree: 86.5-88.5 mol%, viscosity: 4.5-6.0 mPa.s, purity ≥94%
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 237 USD
Alcoholysis degree: 87-89 mol%, viscosity: 29-34 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 35 USD
Alcoholysis degree: 87-89 mol%, viscosity: 29-34 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 555 USD
Alcoholysis degree: 87-89 mol%, viscosity: 3.2-3.6 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 33 USD
Alcoholysis degree: 87-89 mol%, viscosity: 8-10 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 3 USD
Alcoholysis degree: 87-89 mol%, viscosity: 8-10 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 11 USD
Alcoholysis degree: 87-89 mol%, viscosity: 8-10 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 48 USD
Alcoholysis degree: 87-89 mol%, viscosity: 80-110 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 15 USD
Alcoholysis degree: 87-89 mol%, viscosity: 80-110 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 40 USD
Alcoholysis degree: 87.0-89.0 mol%, viscosity: 21-24.5 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 11 USD
Alcoholysis degree: 91.0-93.0 mol%, viscosity: 20-30 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 11 USD
Alcoholysis degree: 91.0-93.0 mol%, viscosity: 20-30 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 32 USD
Alcoholysis degree: 98-100 mol%, viscosity: 32-45 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 9 USD
Alcoholysis degree: 98-100 mol%, viscosity: 32-45 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 30 USD
Alcoholysis degree: 98-99 mol%, viscosity: 23-32 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 11 USD
Alcoholysis degree: 98-99 mol%, viscosity: 3.2-3.8 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 10 USD
Alcoholysis degree: 98-99 mol%, viscosity: 3.2-3.8 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 48 USD
Alcoholysis degree: 98-99 mol%, viscosity: 54-66 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 28 USD
Alcoholysis degree: 98.0~100.0 mol%, viscosity: 80-98 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25G In Stock 3 USD
Alcoholysis degree: 98.0~100.0 mol%, viscosity: 80-98 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 100G In Stock 5 USD
Alcoholysis degree: 98.0~100.0 mol%, viscosity: 80-98 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 18 USD
Alcoholysis degree: 98.0~100.0 mol%, viscosity: 80-98 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 40 USD
Alcoholysis degree: 99-100 mol%, viscosity: 56-68 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 10 USD
Alcoholysis degree: 99-100 mol%, viscosity: 56-68 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 30 USD
Alcoholysis degree: 99-100 mol%, viscosity: 56-68 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 460 USD
Alcoholysis degree>99.5 mol%, viscosity: 22-29mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 332 USD
Alcoholysis degree>99.5 mol%, viscosity: 35-45mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 15 USD
Alcoholysis degree>99.5 mol%, viscosity: 35-45mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 39 USD
Alcoholysis degree>99.5 mol%, viscosity: 35-45mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 337 USD
Alcoholysis degree>99.5 mol%, viscosity: 68-83mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 15 USD
Alcoholysis degree>99.5 mol%, viscosity: 68-83mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 48 USD
Alcoholysis degree>99.5 mol%, viscosity: 68-83mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 702 USD
Alcoholysis degree:87.0-89.0 mol%,viscosity:40.0-48.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 13 USD
Alcoholysis degree:87.0-89.0 mol%,viscosity:40.0-48.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 35 USD
Alcoholysis degree:87.0-89.0 mol%,viscosity:40.0-48.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 344 USD
Alcoholysis degree:87.0~89.0%(mol/mol),viscosity:4.5-6.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 11 USD
Alcoholysis degree:87.0~89.0%(mol/mol),viscosity:4.5-6.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 29 USD
Alcoholysis degree:87.0~89.0%(mol/mol),viscosity:4.5-6.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 284 USD
Alcoholysis degree:87.0~89.0%(mol/mol),viscosity:4.5-6.0 mPa.s, 120mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 11 USD
Alcoholysis degree:87.0~89.0%(mol/mol),viscosity:4.5-6.0 mPa.s, 120mesh
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 48 USD
Alcoholysis degree:98.0~99.0%(mol/mol),viscosity:5.0-6.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 500G In Stock 11 USD
Alcoholysis degree:98.0~99.0%(mol/mol),viscosity:5.0-6.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 2.5KG In Stock 32 USD
Alcoholysis degree:98.0~99.0%(mol/mol),viscosity:5.0-6.0 mPa.s
Tài liệu kèm hàng:COASDS
RG 25KG In Stock 280 USD
Khu vực của bạn có thể đặt hàng.
Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ qua Email.
COA lô
Có sẵn
Phổ NMR
Đã xác nhận
Có sẵn
Giao nhanh
ISO 9001
Hệ thống chất lượng

Quick Links

Tính chất lý hóa của 9002-89-5

Điểm sôi

644 °F at 760 mm Hg /approximately/

Phân loại gây ung thư

3 (Vol. 19, Sup 7) 1987

Phân hủy

>200 °C

Khối lượng riêng

1.19-1.31 g/cm³

Khối lượng chính xác

44.026215

Điểm chớp cháy

79 °C o.c.

Chiết suất

Index of refraction: 1.49-1.53

LogP

0.26

Điểm nóng chảy

>200 °C; other melting points: 212-267 °C

Merck

14,7585

Công thức phân tử

C2H4O

Khối lượng phân tử

44.053

Mùi

Odorless

pH

Typically a 5% solution of polyvinyl alcohol exhibits a pH in the range of 5.0 to 6.5

Diện tích bề mặt phân cực

20.23000

Độ ổn định

Stable. Combustible. Dust may form explosive mixtures with air. Incompatible with strong oxidizing agents.

Điều kiện bảo quản

Store below +30°C.

Áp suất hơi

Negligible

Độ tan trong nước

soluble in hot water

Phân tích hồi tổng hợp của 9002-89-5

  • Route#1

    Cas:9003-07-0
    Cas:9002-89-5
  • Route#2

    Cas:9002-89-5

Hỏi & Đáp cho CAS 9002-89-5

1. Làm thế nào để tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm?
Mỗi lô Hóa Chất của chúng tôi được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 9001. Chúng tôi cung cấp COA & NMR & SDS với mỗi lô hàng. COA lô hàng có sẵn để xác minh, và hỗ trợ kiểm tra bên thứ ba. Hoàn tiền đầy đủ nếu dữ liệu của chúng tôi không chính xác.

2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Các đơn hàng từ hàng Sẵn / In stock thường được gửi vào ngày hôm sau qua Giao Hàng Nhanh bằng FedEx/DHL/UPS. Giao hàng quốc tế thường đến trong 7 ngày làm việc, tùy thuộc vào thủ tục hải quan.

3. Nếu sản phẩm nhận được không đạt tiêu chuẩn chất lượng thì sao?
Nếu Hóa Chất Lab Grade của bạn không khớp với COA của lô, chúng tôi sẽ cung cấp sản phẩm thay thế hoặc hoàn tiền đầy đủ sau khi xác minh.

4. Sản phẩm nguy hiểm có được dán nhãn không? Làm thế nào để đảm bảo vận chuyển an toàn?
Các sản phẩm nguy hiểm được dán nhãn và đóng gói theo quy định quốc tế. Chúng tôi cung cấp SDS với tất cả các lô hàng nguy hiểm để đảm bảo vận chuyển an toàn và tuân thủ.

5. Các bạn có hỗ trợ kỹ thuật không?
Có. Nhóm Nhà Cung Cấp Lab của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các câu hỏi về sử dụng sản phẩm, lưu trữ, yêu cầu Lab Grade, ứng dụng và nhiều hơn nữa.

6. Có ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn không?
Có. Đối với các đơn hàng Hóa Chất với số lượng lớn, chúng tôi cung cấp giá cạnh tranh. Vui lòng gửi yêu cầu báo giá và chúng tôi sẽ cung cấp đề xuất tùy chỉnh.

7. Các bạn có cung cấp mẫu không?
Có, mẫu có sẵn cho các sản phẩm Lab Grade được chọn. Vui lòng gửi yêu cầu để xác nhận tình trạng và thông số kỹ thuật.

8. Các bạn có hàng trong kho không?
Có. Các sản phẩm được đánh dấu In stock / Ready stock trên website của chúng tôi sẵn sàng giao ngay, thường trong 1–2 ngày làm việc. Các lô hàng lớn hoặc theo yêu cầu đặc biệt cần xác nhận thời gian.

9. Có thể tùy chỉnh độ tinh khiết hoặc bao bì không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ tinh khiết Lab Grade, kích thước bao bì và yêu cầu kiểm tra đặc biệt. Hãy chia sẻ nhu cầu của bạn và chúng tôi sẽ cung cấp giải pháp phù hợp.

10. COA có nhất quán với lô hàng không?
Có. COA của lô hàng có sẵn khớp với lô thực tế. COA hiển thị trực tuyến chỉ để tham khảo hoặc từ các lô trước.

11. Các bạn có hỗ trợ hợp đồng cung cấp dài hạn không?
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ Nhà Cung Cấp Lab để đảm bảo sự nhất quán lô, thỏa thuận giá và tồn kho an toàn cho khách hàng dài hạn, đảm bảo nguồn cung liên tục.

12. Các bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi chấp nhận Thanh Toán Bằng Đồng Nội Tệ qua chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal và các phương thức khác. Điều kiện tín dụng có sẵn cho các đối tác dài hạn đủ điều kiện.

Tải SDS của 9002-89-5

Biểu tượng nguy hiểm

Từ cảnh báo

Danger

Câu cảnh báo nguy hại

H301 Toxic if swallowed

Phiếu an toàn hóa chất

Tải COA của 9002-89-5

CAS/Mã sản phẩm
*Trường bắt buộc
Số lô/Batch
*Trường bắt buộc

Hoạt động theo hệ thống ISO 9001